Danh sách người lao động đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ
| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC | ||||||
|
| ||||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ | ||||||
| (Kèm theo công văn số 652/TTLĐNN/TCKT ngày 29 / 06 /2026 ) | ||||||
|
| ||||||
| STT | Mã VN | Họ và tên | Ngày tháng | Đăng ký thường trú của người lao động trước khi làm việc tại Hàn Quốc | Chi nhánh/PGD NHCSXH | Số tiền ký quỹ |
| 1 | VN02025003713 | Trần Văn Thông | 14/12/2005 | Minh Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 2 | VN02024015028 | Phan Tuấn Anh | 25/11/2003 | Bích Hào, Nghệ An | PGD NHCSXH Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 3 | VN02023012413 | Vũ Đình Hào | 02/11/1996 | Đồng Văn, Ninh Bình | PGD NHCSXH TX Duy Tiên, Hà Nam | 100.000.000 |
| 4 | VN02025003433 | Bạch Thanh Đông | 01/05/1989 | Dũng Tiến, Phú Thọ | PGD NHCSXH Kim Bôi, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 5 | VN02026000603 | Đặng Văn Minh | 20/10/1998 | Tiên Trang, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 6 | VN02025007182 | Phạm Văn Chung | 10/06/1992 | Bá Thước, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Bá Thước, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 7 | VN02024017724 | Nguyễn Phó Phi | 26/08/1999 | Thăng Bình, Thanh Hoá | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 8 | VN02025007643 | Nguyễn Văn Tú | 10/04/1994 | Như Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Như Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 9 | VN02024010959 | Nguyễn Văn Thuấn | 17/08/2002 | Phượng Sơn, Bắc Ninh | PGD NHCSXH Chũ, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 10 | VN02025001209 | Đặng Thị Dự | 23/03/1986 | An Lạc, Bắc Ninh | PGD NHCSXH Sơn Động, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 11 | VN02024011385 | Đinh Như Quỳnh | 01/01/1993 | Bến Hải, Quảng Trị | PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 12 | VN02024000164 | Lê Văn Việt | 08/08/2001 | Mỹ Thuỷ, Quảng Trị | PGD NHCSXH Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 13 | VN02024003982 | Lò Văn Quang | 24/06/1996 | Mường Chanh, Sơn La | PGD NHCSXH Mai Sơn, Sơn La | 100.000.000 |
| 14 | VN02026000020 | Nguyễn Văn Sinh | 19/10/2003 | Quảng Trạch, Quảng Trị | PGD NHCSXH Quảng Trạch, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 15 | VN02024002905 | Nguyễn Xuân Thông | 30/03/1997 | Sơn Tiến, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Hương Sơn, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 16 | VN02025003453 | Đinh Thị Kim Dung | 08/01/2002 | Minh Hoá, Quảng Trị | PGD NHCSXH Minh Hoá, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 17 | VN32025001074 | Phan Văn Dương | 17/07/1982 | Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 18 | VN02019004781 | Bùi Văn Đạt | 30/11/1997 | Tân Hương, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 19 | VN02019005686 | Nguyễn Văn Cường | 19/06/1998 | Ninh Nhất, TP Ninh Bình, Ninh Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 20 | VN02020002871 | Lê Khắc Thành | 02/04/1994 | Liên Phương, Thường Tín, Hà Nội | PGD NHCSXH Thường Tín, Hà Nội | 100.000.000 |
| 21 | VN02020001839 | Đinh Văn Đậu | 24/07/1995 | Sơn Nham, Sơn Hà, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH Sơn Hà, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 22 | VN02020000286 | Mai Anh Quân | 02/03/1991 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 23 | VN02019005308 | Lê Xuân Đức | 30/08/1997 | Hoá Quỳ, Như Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Như Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 24 | VN02020001138 | Lê Trần Lừng | 09/04/1999 | Phú An, TX Bến Cát, Bình Dương | PGD NHCSXH TX Bến Cát, Bình Dương | 100.000.000 |
| 25 | VN02020002022 | Nguyễn Hữu Cường | 16/08/1987 | Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ An | PGD NHCSXH Tân Kỳ, Nghệ An | 100.000.000 |
| 26 | VN02020000925 | Nguyễn Văn Phương | 20/06/1999 | Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
|
| ||||||
| Người lập biểu | Phòng Tài chính - Kế Toán | Giám đốc | ||||
|
| ||||||
| Đào Thị Thanh Trà | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng | ||||
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài