Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 06/7/2026~10/7/2026
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | |||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC | |||||
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú |
| 205 | Lê Thị Khuê | 1991 | E7 | 23/04/2026 | đã bổ sung hồ sơ 2026 |
| 280 | Nguyễn Hữu Tài | 1989 | E7 | 15/06/2026 | đã bổ sung hồ sơ 2026 |
| 283 | Hà Trọng Tú | 1992 | E7 | 09/02/2026 | đã bổ sung hồ sơ 2026 |
| 289 | Đặng Văn Quý | 1995 | F3 | 02/06/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 293 | Cao Văn Thái | 1995 | E7 | 02/06/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 292 | Phạm Văn Đạt | 1995 | E7 | 05/06/2026 | Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) |
| 295 | Lê Văn Nam | 1992 | E7 | 11/07/2025 | Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) |
| 299 | Lê Văn Trung | 1983 | E7 | 28/05/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 285 | Trần Ngọc Hùng | 1988 | E7 | 02/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 286 | Nguyễn Trọng Nghiêm | 1987 | F6 | 20/05/2026 | Hồ sơ đủ |
| 287 | Lê Bá Xuân | 1976 | E7 | 29/05/2026 | Hồ sơ đủ |
| 288 | Nguyễn Văn Giang | 1993 | E7 | 01/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 290 | Phạm Văn Huân | 1992 | E7 | 26/05/2026 | Hồ sơ đủ |
| 291 | Nguyễn Quốc Huy | 1985 | E7 | 10/05/2026 | Hồ sơ đủ |
| 294 | Diệp Đình Ri | 1987 | E7 | 13/05/2026 | Hồ sơ đủ |
| 296 | Huỳnh Phi Long | 1994 | E7 | 10/10/2025 | Hồ sơ đủ |
| 297 | Đào Khả Dương | 2000 | E7 | 28/05/2026 | Hồ sơ đủ |
| 298 | TRương Thị Hoàn | 1993 | E7 | 08/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 300 | Nguyễn Văn Kỳ | 1984 | E7 | 17/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 301 | Lê Văn Đức | 1995 | E7 | 08/05/2025 | Hồ sơ đủ |
| 302 | Nguyễn Hữu Thọ | 1987 | G1 | 10/03/2026 | Hồ sơ đủ |
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài