Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 24/8~28/8/2026
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | |||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC | |||||
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú |
| 368 | Hồ Văn Thắng | 1991 | E7 | 10/06/2026 | Đã sửa năm sinh |
| 427 | Lê Duy Cương | 1996 | E7 | 03/08/2026 | Đã bổ sung hồ sơ đầy đủ năm 2026 |
| 289 | Đặng Văn Quý | 1995 | F3 | 02/06/2026 | Đã bổ sung hồ sơ đầy đủ năm 2026 |
| 449 | Trần Ngọc Bình | 1994 | E7 | 24/04/2026 | Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) |
| 437 | Lê Tuấn Thanh | 1989 | E7 | 31/07/2025 | Hồ sơ đủ |
| 438 | Nguyễn Khắc Long | 1998 | D8 | 05/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 439 | Nguyễn Văn Giáp | 1988 | E7 | 07/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 440 | Trần Mạnh Công | 1985 | E7 | 24/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 441 | Nguyễn Xuân Hoàng | 1989 | E7 | 22/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 442 | Đồng Văn Nghĩa | 1990 | E7 | 20/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 443 | Đào Mạnh Ninh | 1991 | E7 | 09/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 444 | Nguyễn Huy Thìn | 1988 | E7 | 08/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 445 | Nguyễn Thái Chung | 1988 | E7 | 11/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 446 | Nguyễn Ngọc Hạnh | 1990 | E7 | 29/05/2026 | Hồ sơ đủ |
| 447 | Thái Đình Phương | 1992 | E7 | 06/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 448 | Nguyễn Công Hùng | 1986 | E7 | 08/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 450 | Đinh Văn Thủy | 1990 | E7 | 12/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 451 | Lê Văn Dũng | 1996 | E7 | 24/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 452 | Nguyễn Văn Phi | 1997 | E7 | 27/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 453 | Phạm Văn Quyền | 1993 | E7 | 02/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 454 | Nguyễn Quang Tuấn | 1999 | E7 | 24/06/2026 | Hồ sơ đủ |
| 455 | Hoàng Phi Hùng | 1996 | E7 | 12/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 456 | Nguyễn Văn Tỵ | 1989 | E7 | 29/07/2026 | Hồ sơ đủ |
| 457 | Cao Văn Lâm | 1987 | E7 | 31/07/2026 | Hồ sơ đủ |
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài