Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 01/6/2026~05/6/2026
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | |||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC | |||||
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú |
| 192 | Mai Văn Tuân | 1986 | E7 | 06/04/2026 | Đã sửa lại tên 2026 |
| 204 | Phan Văn Toàn | 1999 | E7 | 22/04/2026 | Đã bổ sung hồ sơ năm 2026 |
| 208 | Bùi Đình Đông | 1993 | E7 | 11/03/2026 | Đã bổ sung hồ sơ năm 2026 |
| 221 | Phạm Công | 1985 | E7 | 19/04/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 223 | Lường Văn Nhất | 1992 | E7 | 29/10/2025 | Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) |
| 226 | Nguyễn Tấn Nhật | 1991 | E7 | 13/04/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 227 | Phan Mạnh Linh | 1984 | E7 | 23/02/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 217 | Lã Thị Lương | 1991 | E7 | 10/04/2026 | Hồ sơ đủ |
| 218 | Nguyễn Hữu Hùng | 1991 | E7 | 15/04/2026 | Hồ sơ đủ |
| 219 | Nguyễn Kiều Hưng | 1992 | E7 | 28/05/2025 | Hồ sơ đủ |
| 220 | Nguyễn Văn Châu | 1991 | E7 | 07/04/2026 | Hồ sơ đủ |
| 222 | Phạm Thạch Thùy | 1987 | E7 | 13/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 224 | Lê hữu Kiên | 1991 | E7 | 12/05/2026 | Hồ sơ đủ |
| 225 | Phạm Đình Phúc | 1993 | E7 | 18/03/2026 | hồ sơ đủ |
| 228 | Đậu Sỹ Tuấn Anh | 2000 | E7 | 08/09/2025 | Hồ sơ đủ |
| 229 | Bùi Văn Dương | 1986 | E7 | 23/04/2026 | Hồ sơ đủ |
| 230 | Lê Văn Dũng | 1991 | E7 | 24/11/2025 | Hồ sơ đủ |
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài