Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | |||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC | |||||
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú |
| 1055 | Đặng Thị Mai Trang | 1994 | E7 | 06/11/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2025 |
| 795 | Võ Đại Hiệp | 1995 | E7 | 23/06/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2025 |
| 1060 | Nguyễn Văn Tuấn | 1999 | E7 | 12/11/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2025 |
| 953 | Huỳnh Thị Đào | 1989 | E7 | 09/06/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2025 |
| 1061 | Lê Văn Duẩn | 1992 | E7 | 06/11/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2025 |
| 813 | Trần Văn Tâm | 1984 | F6 | 11/09/2025 | Đã sửa hồ sơ 2025 |
| 1099 | Phan Trung Sang | 1987 | F1 | 10/10/2025 | "Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 1086 | Đỗ Hữu Chung | 1998 | E7 | 18/11/2025 | Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) |
| 949 | Lê Hồng Việt | 1981 | E7 | 04/04/2025 | Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) |
| 1085 | Vũ Văn Quang | 1998 | E7 | 05/12/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1084 | Trần Thị Thu Huyền | 1991 | E7 | 28/10/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1087 | Nguyễn Tông Sang | 1992 | E7 | 19/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1088 | Lê Văn Hải | 1996 | E7 | 14/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1089 | Nguyễn Văn Hồng Hải | 2000 | E7 | 04/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1090 | Trần Bá Long | 1994 | E7 | 25/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1091 | Nguyễn Ngọc Hoàng | 2000 | E7 | 17/09/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1092 | Nguyễn Duy Khanh | 1985 | E7 | 12/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1093 | Nguyễn Công Đạt | 1997 | E7 | 21/10/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1094 | Bùi Đình Nam | 1992 | E7 | 01/12/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1095 | Phạm Đan Quế | 1991 | E7 | 12/05/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1096 | Hoàng Thị Ngọc Bích | 1990 | F6 | 11/12/2025 | Hồ sơ đủ |
| 1097 | Nguyễn Thị Xen | 1980 | E7 | 21/05/2024 | Hồ sơ đủ |
| 1098 | Châu Anh Đức | 1988 | E7 | 30/10/2025 | Hồ sơ đủ |
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài



