Danh sách người lao động đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ
| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC | ||||||
|
| ||||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ | ||||||
| (Kèm theo công văn số /TTLĐNN,TCKT ngày / 01 / 2026 ) | ||||||
| STT | Mã VN | Họ và tên | Ngày tháng | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH | Số tiền ký quỹ |
| 1 | VN32020000544 | Nguyễn Văn Sỹ | 17/11/1991 | Tự Lạn,Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | PGD NHCSXH Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 2 | VN02019004803 | Nguyễn Mạnh Hùng | 15/08/1993 | Bình Dân, Kim Thành, Hải Dương | PGD NHCSXH Kim Thành, Hải Dương | 100.000.000 |
| 3 | VN02022006550 | Võ Ca | 05/07/1992 | Tam Phước, Phú Ninh, Quảng Nam | PGD NHCSXH Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 4 | VN32023000510 | Nguyễn Văn Hạnh | 01/10/1991 | Bông Trang, Xuyên Mộc, Bà Rịa Vũng Tàu | PGD NHCSXH Xuyên Mộc, Bà Rịa Vũng Tàu | 100.000.000 |
| 5 | VN02020005279 | Lê Xuân Tình | 20/01/1989 | Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 6 | VN32021000279 | Nguyễn Văn Thích | 07/07/1993 | Sơn Vi, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 7 | VN02018005168 | Nguyễn Hồng Quân | 29/06/1997 | Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Nội | PGD NHCSXH Ứng Hòa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 8 | VN02019004261 | Nguyễn Bữu Toàn | 16/04/1995 | Tân Lộc, Thốt Nốt, Cần Thơ | PGD NHCSXH Thốt Nốt, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 9 | VN32019000513 | Nguyễn Kim Duyên | 03/05/1988 | Vĩnh Hòa, Chợ Lách, Bến Tre | PGD NHCSXH Chợ Lách, Bến Tre | 100.000.000 |
| 10 | VN02018008463 | Phạm Văn Thắng | 05/10/1984 | Quảng Phú, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 11 | VN32019000203 | Nguyễn Văn Đức | 10/03/1991 | Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 12 | VN02019003668 | Nguyễn Văn Lâm | 03/01/1993 | Nhật Quang, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 13 | VN02018004319 | Trần Văn Tâm | 29/02/1984 | Đồng Lương, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 14 | VN32020000802 | Trần Văn Hải | 10/05/1990 | Tân Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 15 | VN32021000260 | Lê Văn Duy | 12/01/1993 | Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 16 | VN32019000721 | Bùi Quang Đức | 27/12/1985 | Vũ Lạc, Thái Bình, Thái Bình | Chi nhánh NHCSXH Thái Bình | 100.000.000 |
| 17 | VN32020000546 | Võ Văn Thành | 03/09/1991 | Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 18 | VN02022000232 | Nguyễn Hữu Tiến | 01/10/1987 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 19 | VN02018005685 | Bùi Tuấn Nghĩa | 26/04/1991 | Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 20 | VN02016000716 | Lê Trọng Thế | 02/03/1983 | Thiệu Viên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 21 | VN02021000392 | Nguyễn Hữu Thuận | 10/09/1991 | Trung Phúc Cường, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 22 | VN32019000746 | Lê Văn Đoàn | 12/02/1987 | Nam Đồng, Hải Dương, Hải Dương | Chi nhánh NHCSXH Hải Dương | 100.000.000 |
| 23 | VN32017000158 | Thái Đình Thanh | 02/07/1989 | Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 24 | VN32023000738 | Hoàng Danh Hải | 08/10/1990 | Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 25 | VN02019004132 | Chu Văn Hoàng | 27/09/1992 | Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 26 | VN32025000483 | Mai Văn Minh | 20/10/1994 | Xuân Khang, Như Thanh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Như Thanh, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 27 | VN32020000038 | Mai Quang Tuấn | 16/11/1991 | Nghi Vạn, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 28 | VN02018004672 | Nguyễn Văn Chung | 21/01/1987 | Nhân Chính, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 29 | VN32023001179 | Nguyễn Văn Huy | 20/05/1990 | Hồng Vân, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 30 | VN02020006846 | Ngô Quốc Bảo | 20/07/1999 | Cưewi, Cưkuin, Đăk Lăk | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 31 | VN32019000653 | Tạ Văn Sao | 19/07/1989 | Quảng Minh, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 32 | VN32024000383 | Danh Minh Khiêm | 20/12/1985 | Định An, Gò Quao, Kiên Giang | PGD NHCSXH Gò Quao, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 33 | VN02020007061 | Trần Lệ Thuỷ | 21/02/1996 | Thái Thọ, Thái Thụy, Thái Bình | PGD NHCSXH Thái Thụy, Thái Bình | 100.000.000 |
| 34 | VN02023003703 | Lê Thị Hằng | 02/01/1993 | Xuân Sinh, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 35 | VN32025000693 | Lê Văn Tiệp | 03/08/1988 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 36 | VN02020002259 | Thao Cá Dính | 08/09/1994 | Pù Nhi, Mường Lát, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Mường Lát, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 37 | VN02018005379 | Nguyễn Thị Chung | 09/09/1998 | Xuân Khang, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 38 | VN02021000281 | Nguyễn Văn Tùng | 19/05/1985 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 39 | VN02022004810 | Hồ Văn Long | 20/10/1995 | Châu Nhân, Hưng Nguyên, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH Nghệ An | 100.000.000 |
| 40 | VN02022001383 | Nguyễn Thanh Cảnh | 28/08/1988 | Phù Chẩn, Từ Sơn, Bắc Ninh | PGD NHCSXH Từ Sơn, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 41 | VN02021002752 | Trương Thị Hưởng | 10/12/2000 | Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 42 | VN32021000029 | Ngô Văn Lam | 16/10/1986 | Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 43 | VN32019000764 | Dương Thành Thái | 15/05/1986 | Cao Xá, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 44 | VN32020000003 | Lê Văn Nam | 28/04/1992 | Bến Thủy, Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH Nghệ An | 100.000.000 |
| 45 | VN02019004526 | Nguyễn Văn Đạt | 02/08/1995 | Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 46 | VN02023015136 | Trương Văn Hùng | 10/12/1997 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 47 | VN02022001916 | Đào Văn Quân | 02/10/1997 | Tân Linh, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 48 | VN02020005286 | Hà Văn Lực | 08/10/1996 | Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 49 | VN32020000819 | Ngô Văn Lâm | 06/04/1987 | Thiệu Thành, Thiệu Hóa, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 50 | VN02023004103 | Đỗ Thế Oanh | 10/12/1987 | Thanh Trù, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Chi nhánh NHCSXH Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 51 | VN02022005755 | Trần Văn Lộc | 02/08/2002 | Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 52 | VN02023002532 | Nguyễn Thị Nhật Lệ | 20/09/1997 | Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 53 | VN32022000679 | Nguyễn Văn Dũng | 21/11/1995 | Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 54 | VN32023000061 | Đậu Thị Hoà | 20/11/1985 | Hưng Thành, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 55 | VN02020002729 | Trịnh Văn Minh | 25/06/2001 | Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 56 | VN02019005705 | Nguyễn Văn Nam | 03/02/1992 | Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 57 | VN02021002655 | Lê Thị Linh | 20/01/2000 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 58 | VN02023005134 | Phạm Văn Doãn | 21/11/1991 | Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 59 | VN02023005352 | Trương Ngọc Chiến | 25/05/1995 | Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 60 | VN02019006133 | Nguyễn Thị Thắm | 10/08/1998 | Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH Tam Đảo, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 61 | VN02020006349 | Lưu Đình Nam | 02/11/1994 | Tiên Hiệp, Phủ Lý, Hà Nam | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 62 | VN02022005383 | Phan Văn Giang | 08/06/1989 | Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 63 | VN02022004620 | Vũ Văn Định | 15/09/1993 | Quỳnh Hưng, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 64 | VN02018008054 | Trần Thị Huyền Trang | 22/08/1991 | Đông Hiếu, Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 65 | VN02022001062 | Trần Minh Hoàng | 02/11/1996 | Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | VN02021002202 | Hồ Anh Tài | 22/03/1990 | Tiến Thủy, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 67 | VN02023006011 | Nguyễn Bá Hiếu | 15/03/1989 | Yên Hưng, Ý Yên, Nam Định | PGD NHCSXH Ý Yên, Nam Định | 100.000.000 |
| 68 | VN02019003759 | Trần Đình Tiến | 03/01/1991 | Phường 16, Quận 8, Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH Quận 8 và Quận 5, Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 69 | VN02019004862 | Cao Đức Mạnh Duy | 26/12/1998 | Phong Châu, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 70 | VN02018006873 | Hoàng Hải Toàn | 08/01/1998 | Ngọc Lý, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 71 | VN02022001997 | Nguyễn Văn Lưu | 02/10/1990 | Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 72 | VN02023007306 | Ngô Văn Hinh | 03/06/1993 | Hải Thành, Dương Kinh, Hải Phòng | Chi nhánh NHCSXH Hải Phòng | 100.000.000 |
| 73 | VN02020001707 | Đỗ Văn Quân | 19/05/1989 | Minh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 74 | VN02020007665 | Đỗ Thanh Hải | 20/10/1987 | Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 75 | VN02019005214 | Phùng Ngọc Việt | 24/09/1999 | Yên Sơn, Tam Điệp, Ninh Bình | PGD NHCSXH Tam Điệp, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 76 | VN02023011782 | Tạ Thành Dũng | 08/08/1996 | Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH Yên Lạc, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 77 | VN02021002324 | Trần Công Vinh | 03/08/1997 | Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 78 | VN02020007245 | Châu Tú Anh | 25/10/2000 | Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Bắc Ninh | Chi nhánh NHCSXH Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 79 | VN02019001050 | Phạm Thị Nhuần | 26/11/1985 | Trần Hưng Đạo, Thái Bình, Thái Bình | Chi nhánh NHCSXH Thái Bình | 100.000.000 |
| 80 | VN02023003691 | Nguyễn Văn Hưởng | 07/10/1992 | Tân Hương, Phổ Yên, Thái Nguyên | PGD NHCSXH Phổ Yên, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 81 | VN02022006283 | Lê Gia Lộc | 08/01/1988 | Nga Phú, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 82 | VN02022003059 | Nguyễn Bá Khánh | 27/03/1999 | Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 83 | VN02018005160 | Nguyễn Thanh Nam | 07/02/1997 | Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 84 | VN02024003129 | Hoàng Anh Quân | 19/11/2001 | Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH Nghệ An | 100.000.000 |
| 85 | VN02024011317 | Trần Văn Quang | 20/08/1996 | Sỹ Quý, Tống Trân, Hưng Yên | PGD NHCSXH Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 86 | VN02024009493 | Nguyễn Khắc Tuấn | 19/11/1997 | Tân Thành, Thái Nguyên | PGD NHCSXH Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 87 | VN32024001256 | Nguyễn Thành Thức | 30/04/1983 | Bình Thanh, Bình Sơn, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH Bình Sơn, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| STT 87, Nguyễn Thành Thức sinh 30/04/1983 : Đã tất toán trong CV 1367/TTLĐNN-TCKT ngày 26/12/2025, đính chính địa chỉ . |
| |||||
| Phòng Tài chính- Kế toán | Giám đốc | |||||
|
| ||||||
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng | |||||
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài



