Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 12/1/2026~16/1/2026
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | |||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC | |||||
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú |
| 1014 | Lê Hải Hà | 1982 | E7 | 08/09/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2026 |
| 1 | Lê Đình Dũng | 1998 | E7 | 30/10/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2026 |
| 20 | Dương Thành Việt | 1992 | F6 | 15/04/2025 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 24 | Nguyễn Sỹ Thành | 1992 | E7 | 03/12/2025 | Bổ sung giấy khai báo thay đổi Visa |
| 18 | Nguyễn Minh Đức | 1994 | F3 | 10/07/2023 | Hồ sơ đủ |
| 19 | HOàng Xuân Giáp | 1984 | E7 | 11/114/2025 | Hồ sơ đủ |
| 21 | Lê Thị Huyền | 1997 | E7 | 01/12/2025 | Hồ sơ đủ |
| 22 | Trần Đình Hoàng | 1997 | E7 | 04/12/2025 | Hồ sơ đủ |
| 23 | Nhữ Văn Đắc | 1988 | E7 | 07/08/2025 | Hồ sơ đủ |
| 25 | Trần Văn Tâm | 1987 | E7 | 21/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 26 | Phạm Xuân Chính | 1990 | E7 | 04/12/2025 | Hồ sơ đủ |
| 27 | Trần Văn Nam | 1989 | E7 | 20/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 28 | Ngô Thị Ngọc | 1983 | E7 | 26/10/2025 | Hồ sơ đủ |
| 30 | Chu Văn Mạnh | 1988 | E7 | 24/11/2025 | Hồ sơ đủ |
| 31 | Nguyễn Văn Toàn | 1982 | E7 | 19/09/2025 | Hồ sơ đủ |
| 32 | Hoàng Nghĩa Tịnh | 1989 | E7 | 21/10/2025 | Hồ sơ đủ |
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài



