Danh sách người lao động đề nghị tất toán ký quỹ
| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC | ||||||
|
| ||||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ | ||||||
| (Kèm theo công văn số 78 /TTLĐNN/TCKT ngày 29 /01/2026 ) | ||||||
|
| ||||||
| STT | Mã VN | Họ và tên | Ngày tháng | Đăng ký thường trú của người lao động trước khi làm việc tại Hàn Quốc | Chi nhánh/PGD NHCSXH | Số tiền ký quỹ |
| 1 | VN02024011000 | Nguyễn Văn Hoàng | 16/08/1995 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Ninh | PGD NHCSXH Lục Nam, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 2 | VN02024005911 | Lê Xuân Quyền | 14/09/1992 | Quỳnh Mai, Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 3 | VN02024005063 | Ngô Tuấn Hưng | 18/07/2002 | Tân Mai, Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 4 | VN02024005021 | Phan Lê Đức Tiến | 07/07/2003 | Cửa Tùng, Vĩnh Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH Vĩnh Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 5 | VN02024012170 | Ngô Văn Chương | 17/06/2002 | Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 6 | VN02024001865 | Trần Diệu Hằng | 16/06/2003 | Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 7 | VN02024008889 | Lê Cao Quyền | 07/03/1991 | Lai Khê, Hải Dương, Hải Phòng | PGD NHCSXH Hải Dương, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 8 | VN32024001237 | Đỗ Xuân Sơn | 09/10/1993 | Thiệu Phúc, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 9 | VN02019003070 | Phạm Đình Sơn | 08/08/1982 | Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| STT 9, Phạm Đình Sơn sinh ngày 08/08/1982: Đã tất toán trong CV 53/TTLĐNN-TCKT ngày 23/01/2026, đính chính địa chỉ . | ||||||
| Phòng Tài chính - Kế toán | Giám đốc | |||||
|
| ||||||
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng | |||||
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài



