Danh sách người lao động đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ
| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC | ||||||
|
| ||||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ | ||||||
| (Kèm theo công văn số 102 /TTLĐNN/TCKT ngày 09 /02/2026 ) | ||||||
|
| ||||||
| STT | Mã VN | Họ và tên | Ngày tháng | Đăng ký thường trú của người lao động trước khi làm việc tại Hàn Quốc | Chi nhánh/PGD NHCSXH | Số tiền ký quỹ |
| 1 | VN02019005075 | Lê Xuân Thành | 30/11/1996 | Nghĩa Tiến, Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 2 | VN02022000868 | Trần Tiến Quốc | 17/03/1998 | Tân Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận | PGD NHCSXH Ninh Hải, Ninh Thuận | 100.000.000 |
| 3 | VN02018004173 | Phạm Tiến Dũng | 22/09/1995 | Phú Đông, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 4 | VN02022003496 | Nguyễn Đức Nghĩa | 24/06/1991 | Quỳnh Lập, Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 5 | VN02018001808 | Trần Khắc Trưởng | 16/01/1991 | Hồng Vân, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 6 | VN02018004235 | Đặng Thanh Hiệp | 29/12/1995 | Hương Minh, Vũ Quang, Hà Tĩnh | Chi nhánh NHCSXH Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 7 | VN02018008135 | Chu Đình Long | 01/04/1989 | Việt Đoàn, Tiên Du, Bắc Ninh | PGD NHCSXH Tiên Du, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 8 | VN02021000412 | Đoàn Văn Tài | 05/05/1990 | Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 9 | VN02022000464 | Lương Văn Tiến | 13/12/1990 | Cộng Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 10 | VN02022000836 | Nguyễn Văn Hạo | 07/02/1987 | Tân Thành, Cà Mau, Cà Mau | Chi nhánh NHCSXH Cà Mau | 100.000.000 |
| 11 | VN02016005206 | Chu Minh Bính | 22/03/1990 | Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương | PGD NHCSXH Tứ Kỳ, Hải Dương | 100.000.000 |
| 12 | VN32019000438 | Trần Xuân Dương | 06/03/1990 | Phù Ninh, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 13 | VN32019000157 | Dương Huy Chất | 16/02/1988 | Xuân Lĩnh, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 14 | VN02019003300 | Lê Văn Ánh | 25/05/1981 | Bình Nghĩa, Bình Lục, Hà Nam | PGD NHCSXH Bình Lục, Hà Nam | 100.000.000 |
| 15 | VN02019006207 | Trần Thị Liễu | 20/10/1991 | Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 16 | VN32024000424 | Đặng Thị Vân Anh | 15/01/1994 | Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 17 | VN02019003044 | Nguyễn Anh Hưng | 18/08/1991 | Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 18 | VN32019000249 | Ðặng Quang Trường | 10/06/1987 | Quang Hiến, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 19 | VN02019001424 | Đào Xuân Nghĩa | 10/04/1983 | Tam Thanh, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 20 | VN02020004798 | Trần Bá Long | 03/04/1994 | Long Anh, Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 21 | VN02023016392 | Lê Đức Quỳnh | 14/11/1990 | Tân Thành, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 22 | VN02020002065 | Lê Văn Hưng | 05/07/2001 | Yên Thịnh, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 23 | VN02023009804 | Võ Đông Bửu | 06/05/1997 | Phương Sài, Nha Trang, Khánh Hòa | Chi nhánh NHCSXH Khánh Hòa | 100.000.000 |
| 24 | VN02022005419 | Nguyễn Khắc Nghĩa | 12/12/1987 | Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 25 | VN02023006482 | Trần Ngọc Trường Sa | 12/10/2001 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 26 | VN02022000551 | Lê Duy Anh | 09/07/1989 | Đông Vinh, Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 27 | VN02020003070 | Lê Viết Duy | 02/10/2001 | Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 28 | VN02022000358 | Nguyễn Thị Nhường | 15/09/1990 | Thái Bảo, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 29 | VN32024001287 | Lý Văn Nghĩa | 02/10/1991 | Nếnh, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 30 | VN02022000347 | Lê Văn Hiếu | 19/08/1988 | Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 31 | VN02021000267 | Nguyễn Hữu Cao | 23/05/1988 | Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 32 | VN32023001100 | Hoàng Văn Thương | 06/06/1990 | Nghĩa Thịnh, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 33 | VN02019003203 | Nguyễn Đình Nhiên | 26/09/1989 | Bình Lộc,Tân Bình, Hải Dương | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 34 | VN02023005441 | Trần Công Hoà | 30/06/1996 | Hoa Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 35 | VN02019006171 | Đinh Phương Thảo | 07/10/1998 | Trực Chính, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 36 | VN02022001417 | Đỗ Tiến Đạt | 05/06/2002 | Liêm Hải, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 37 | VN32023000762 | Phan Quốc Công | 28/08/1997 | Hòa Trung, Di Linh, Lâm Đồng | PGD NHCSXH Di Linh, Lâm Đồng | 100.000.000 |
| 38 | VN02023011842 | Nguyễn Văn Việt | 10/06/2000 | Phú Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 39 | VN02023003909 | Nguyễn Hồng Đức | 21/07/2002 | Hải Bình, Nghi Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Nghi Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 40 | VN02024004669 | Trần Công Tự | 07/08/1992 | Thăng An, Đà Nẵng | PGD NHCSXH Thăng Bình, Đà Nẵng | 100.000.000 |
| 41 | VN02023005654 | Hoàng Thị Thu Phương | 25/03/1995 | Lạc Hồng, Văn Lâm, Hưng Yên | PGD NHCSXH Văn Lâm, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 42 | VN02022001610 | Trần Văn Vàng | 04/12/1989 | Phù Lương, Quế Võ, Bắc Ninh | PGD NHCSXH Quế Võ, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 43 | VN32023000537 | Nguyễn Thành Khang | 07/11/1990 | Tiến Thắng, Mê Linh, Hà Nội | PGD NHCSXH Mê Linh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 44 | VN02023005258 | Nguyễn Đại Phú | 30/08/1995 | Tân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 45 | VN02020003812 | Lục Văn Cường | 27/01/1998 | Tuấn Đạo, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 46 | VN02020006908 | Lê Hữu Trọng | 22/05/1986 | An Thủy, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 47 | VN02022007871 | Vi Văn Hướng | 23/03/1996 | Mường Mìn, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 48 | VN02022007573 | Trần Thị Thùy Linh | 07/09/1995 | Ngư Thủy Bắc, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 49 | VN02019005186 | Lê Trung Đức | 06/10/1993 | Cẩm Tây, Cẩm Phả, Quảng Ninh | PGD NHCSXH Cẩm Phả, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 50 | VN02022002168 | Chu Anh Tú | 09/09/1996 | Cẩm Khê, Cẩm Khê, Phú Thọ | PGD NHCSXH Cẩm Khê, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 51 | VN32024001147 | Nguyễn Văn Trường | 01/12/1991 | Ninh Cường, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 52 | VN32024001287 | Hoàng Văn Thảo | 12/05/1988 | Hải Châu, Nghi Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Nghi Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 53 | VN02023004482 | Trương Văn Hậu | 18/07/2003 | Cẩm Ngọc, Cẩm Thủy, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Cẩm Thủy, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 54 | VN02019007141 | Lê Đình Hưng | 20/10/1988 | Hải Châu, Nghi Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Nghi Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 55 | VN02023003046 | Nguyễn Phước Vĩnh | 01/01/2003 | Lộc Bổn, Phú Lộc, TT Huế | PGD NHCSXH Phú Lộc, TT Huế | 100.000.000 |
| 56 | VN32025000080 | Nguyễn Khắc Vũ | 30/05/1995 | Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 57 | VN02022003426 | Phạm Thị Lệ Thu | 10/05/2001 | Văn Bình, Thường Tín, Hà Nội | PGD NHCSXH Thường Tín, Hà Nội | 100.000.000 |
| 58 | VN02023001792 | Nguyễn Dương | 29/09/1997 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 59 | VN02023002391 | Chu Văn Hoàng | 18/04/2000 | Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 60 | VN02023010169 | Đào Thị Hồng Trinh | 02/12/2000 | Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị | Chi nhánh NHCSXH Quảng Trị | 100.000.000 |
| 61 | VN02022000999 | Chu Văn Nam | 22/07/1995 | Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 62 | VN32020000105 | Nguyễn Văn Đảng | 04/11/1989 | Phương Chiểu, Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH Hưng Yên | 100.000.000 |
| 63 | VN02014000350 | Trần Văn Định | 28/04/1989 | Xuân Hồng, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 64 | VN32019000741 | Hà Văn Tùng | 12/05/1987 | Trung Hạ, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 65 | VN02019000666 | Lường Ngọc Bảy | 19/05/1987 | Quảng Tiến, Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | VN02017002490 | Nguyễn Văn Sơn | 02/09/1977 | Long Thành Trung, Hòa Thành, Tây Ninh | PGD NHCSXH Hòa Thành, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 67 | VN02022002867 | Lê Văn Thịnh | 15/02/1997 | Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 68 | VN32024000572 | Nguyễn Ngọc Hoàng | 03/02/1992 | Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình | PGD NHCSXH Lương Sơn, Hòa Bình | 100.000.000 |
| 69 | VN32021000257 | Cao Văn Huy | 20/09/1987 | Đường Lâm, Sơn Tây, Hà Nội | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 70 | VN02022007472 | Nguyễn Thị Hiền | 17/05/2003 | Xuân Dương, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 71 | VN02022003139 | Đỗ Văn Minh | 30/06/1996 | Đồng Lương, Lanh Chánh, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 72 | VN02019006238 | Đinh Thị Bình | 08/09/1994 | Hoàng Nông, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 73 | VN32015000580 | Lương Văn Yên | 23/04/1986 | Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương | Chi nhánh NHCSXH Hải Dương | 100.000.000 |
| 74 | VN02022006991 | Nguyễn Hữu Tiến | 21/01/2000 | Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 75 | VN02018005806 | Lê Hữu Đồng | 24/12/1985 | Trung Hạ, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 76 | VN02020002374 | Cao Quý Bổng | 08/05/1983 | An Phước, Mang Thít, Vĩnh Long | PGD NHCSXH Mang Thít, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 77 | VN02020001187 | Trương Minh Tùng | 01/01/1985 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 78 | VN02021000025 | Nguyễn Quý Thắng | 02/05/1992 | Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| STT78, Nguyễn Quý Thắng sinh ngày 02/5/1992: Đã tất toán trong CV 1187/TTLĐNN-TCKT ngày 17/11/2025, đính chính nơi người lao động ký quỹ | ||||||
| Phòng Tài chính - Kế toán | Giám đốc | |||||
|
| ||||||
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng | |||||
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài



