Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 06/4/2026~10/4/2026
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | |||||
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC | |||||
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú |
| 133 | Nguyễn Minh Giang | 1982 | E7 | 08/12/2025 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 134 | Lê Văn Hải | 1997 | E7 | 12/02/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 130 | Bùi XUân Hùng | 1988 | E7 | 05/08/2025 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 135 | Dương Phước Vinh | 1984 | E7 | 23/02/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân |
| 122 | Lê Thị Mai | 1994 | E7 | 29/01/2026 | Hồ sơ đủ |
| 123 | Nguyễn Tuấn Vũ | 1986 | E7 | 15/12/2025 | Hồ sơ đủ |
| 124 | Ngọc Văn Toàn | 1995 | E7 | 06/02/2026 | Hồ sơ đủ |
| 125 | Nguyễn Trung Kiên | 1984 | E7 | 05/03/2026 | Hồ sơ đủ |
| 126 | Lê Văn Hoàng | 1993 | E7 | 05/03/2026 | Hồ sơ đủ |
| 127 | Trương Doãn Toàn | 1994 | E7 | 26/02/2026 | Hồ sơ đủ |
| 128 | Võ Công Đạt | 1996 | E7 | 06/03/2026 | Hồ sơ đủ |
| 129 | Lê Văn Duy | 1995 | E7 | 12/02/2026 | Hồ sơ đủ |
| 131 | Đỗ Tiến Duy | 1988 | E7 | 13/03/2026 | Hồ sơ đủ |
| 132 | Nguyễn Đình Nhật | 1991 | E7 | 11/03/2026 | Hồ sơ đủ |
Nguồn: Colab - Trung tâm lao động nước ngoài



